– Nội thất 12 chỗ ngồi hạng thương gia với bệ đỡ chân và tựa lưng điều chỉnh điện.
– Trang bị màn hình LED 12 inches, cổng sạc USB, đèn đọc sách cho từng hành khách khách.
– Hệ thống đèn bầu trời sao kiểu Rolls Royce.
– Khoang hành lý rộng rãi và riêng biệt
Giá : 2.080.000.000vnđ
|
Kích thước & Trọng lượng |
|
||
|
Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm] |
7.730 x 2.010 x 2.630 |
|
|
|
Khoảng cách hai cầu xe [mm] |
4.550 |
|
|
|
Khoảng cách hai bánh xe |
Trước [mm] |
1.655 |
|
|
Sau [mm] |
1.495 |
||
|
Trọng lượng không tải [kg] |
3.910 |
||
|
Trọng lượng toàn tải [kg] |
5.795 |
||
|
Thông số đặc tính |
|||
|
Tốc độ tối đa |
110 km/h |
||
|
Khả năng vượt dốc tối đa |
39.1 % |
||
|
Bán kính quay vòng nhỏ nhất |
7.7 m |
||
|
Động cơ |
|||
|
Kiểu |
4D34-2AT4 |
||
|
Loại |
Turbo tăng áp, 4 kỳ, làm mát bằng nước, |
||
|
Số xy lanh |
4 xy lanh thẳng hàng |
||
|
Dung tích xy lanh [cc] |
3.908 |
||
|
Công suất cực đại (EEC) [Ps/rpm] |
136/2.900 |
||
|
Mô men xoắn cực đại (EEC) [N.m/rpm] |
370/1.600 |
||
|
Ly hợp |
|||
|
Loại |
Đĩa đơn ma sát khô, trợ lực, dẫn động thủy lực, |
||
|
Hộp số |
|||
|
Kiểu |
M035S5 |
||
|
Loại |
5 số tiến và 1 số lùi, đồng tốc toàn phần |
||
|
Lốp và Mâm |
|||